Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
antispeeding
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Phản đối tốc độ
tính từ
Opposing speeding.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
antispeeding
Dạng gốc
(base form)
more antispeeding
So sánh hơn
(comparative)
most antispeeding
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
anti-
+
speeding
Ví dụ
Dangerous
drivers
are
being
targeted
with
an
antispeeding
campaign
.
AI
1
Phản đối tốc độ
1
Phản đối tốc độ
1
Phản đối tốc độ