Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
culín
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/kuˈlin/
Nghĩa chính
1
Người hay đùa giỡn
danh từ
jigger
2
Một phần nhỏ rượu táo
danh từ
small serving of cider
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
culín
Dạng gốc
(base form)
cul
ines
Số nhiều
(plural)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
dedo
medidor
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
jigger
Bình hai đầu, thường bằng thép không gỉ hoặc kim loại khác, một đầu thường đo được 1½ ounce chất lỏng (khoảng 44 ml), đầu còn lại thường là 1 ounce chất lỏng (khoảng 30 ml)
AI
1
Người hay đùa giỡn
2
Một phần nhỏ rượu táo
1
Người hay đùa giỡn
2
Một phần nhỏ rượu táo
1
Người hay đùa giỡn
2
Một phần nhỏ rượu táo