Dịch

jiggery-pokery

danh từ (noun)
UK/ˌdʒɪɡ.ə.ɹiˈpəʊ.kə.ɹi/US/ˌdʒɪɡ.ɚ.iˈpoʊ.kɚ.i/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Lừa đảo hoặc xuyên tạcdanh từkhông đếm được (uncountable)Trickery or misrepresentation.
  2. Thao tácdanh từkhông đếm được (uncountable)Manipulation.
  3. Quan hệ tình dụcdanh từkhông đếm được (uncountable)Sexual intercourse.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Scotsjoukery-pawkery“trickery; deceit”

Ví dụ

  • 'off-balance ' ' ' ...
  • . , .
  • ... , , . .

AI