Dịch

skulduggery

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thiết bị hoặc thủ thuật quỷ quyệtdanh từđếm được (countable)A devious device or trick.
  2. Các hoạt động hoặc hành vi không trung thực, thiếu trung thực hoặc vô đạo đứcdanh từkhông đếm được (uncountable)Dishonest, underhanded, or unscrupulous activities or behaviour.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Scotssculduddery

Ví dụ

  • . , .
  • . , "" .
  • , , , . .

AI