Dịch

stratagem

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chiến thuật hoặc thủ đoạn được thiết kế để chiếm thế thượng phong, đặc biệt là chiến thuật liên quan đến các giao dịch ngầm hoặc lừa dốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A tactic or artifice designed to gain the upper hand, especially one involving underhanded dealings or deception.
  2. Cụ thể đó là chiến thuật hay thủ đoạn trong hoạt động quân sựdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Specifically, such a tactic or artifice in military operation.
  3. Sự lừa dối quân sự hoặc sự giả tạodanh từkhông đếm được (uncountable)Military deception or artifice.
  4. Nói chung là xảo quyệt và xảo quyệtdanh từkhông đếm được (uncountable)Cunning and artifice in general.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stratagemDạng gốc (base form)
  2. stratagemsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

North Carolina stratagemdanh từ riêngChiến thuật pháp lý trong thủ tục tố tụng tại tòa án, nhằm mục đích khiến đối phương rơi vào thế bất lợi bằng cách sử dụng thủ tục tòa án một cách phi đạo đức

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Hành động bạo lực
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A violent deed.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạistratageme
  2. từ tiếng Pháp cổstratageme
  3. từ tiếng Latinhstrategema

Ví dụ

  • cái đó cũng phải dùng mưu mới đạt được
  • , , YA-friendly , .
  • : ', ,' &.; : .

AI