Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chiến thuật hoặc thủ đoạn được thiết kế để chiếm thế thượng phong, đặc biệt là chiến thuật liên quan đến các giao dịch ngầm hoặc lừa dốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A tactic or artifice designed to gain the upper hand, especially one involving underhanded dealings or deception.
- Cụ thể đó là chiến thuật hay thủ đoạn trong hoạt động quân sựdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Specifically, such a tactic or artifice in military operation.
- Sự lừa dối quân sự hoặc sự giả tạodanh từkhông đếm được (uncountable)Military deception or artifice.
- Nói chung là xảo quyệt và xảo quyệtdanh từkhông đếm được (uncountable)Cunning and artifice in general.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stratagemDạng gốc (base form)
- stratagemsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| North Carolina stratagemdanh từ riêng | danh từ riêng | Chiến thuật pháp lý trong thủ tục tố tụng tại tòa án, nhằm mục đích khiến đối phương rơi vào thế bất lợi bằng cách sử dụng thủ tục tòa án một cách phi đạo đức |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Hành động bạo lực
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A violent deed.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- deviceđồng nghĩaMưu kế có chủ đích, thường nhấn mạnh tính mưu mẹo.
Họ từ (word family)
cùng gốc stratagemNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạistratageme
- từ tiếng Pháp cổstratageme
- từ tiếng Latinhstrategema
Ví dụ
- cái đó cũng phải dùng mưu mới đạt được
- , , YA-friendly , .
- : ', ,' &.; : .