Dịch

strategic

B1TOEICtính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thuộc chiến lượctính từOf or pertaining to strategy.
  2. Thuộc chiến lược quân sựtính từOf or relating to military operations that are more large-scale or long-range than local or tactical ones.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. strategicDạng gốc (base form)
  2. more strategicSo sánh hơn (comparative)
  3. most strategicSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

strategic decisionQuyết định chiến lược
strategic importanceTầm quan trọng chiến lược
strategic locationVị trí chiến lược
strategic moveBước đi chiến lược
strategic partnershipQuan hệ đối tác chiến lược
strategic planKế hoạch chiến lược
e-strategictính từLiên quan đến chiến lược điện tử
strategic depthdanh từKhoảng cách giữa tiền tuyến hoặc khu vực chiến đấu với các khu công nghiệp, thủ đô hoặc trung tâm của quân tham chiến

Ví dụ

  • .Algeria là một quốc gia chiến lược.
  • máy bay ném bom chiến lược
  • .Đó là một sai lầm chiến lược to lớn.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổστρατηγικόςstratēgikós“of or for a general", also "a treatise on strategy”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI