Nghĩa chính
- Thuộc chiến lượctính từOf or pertaining to strategy.
- Thuộc chiến lược quân sựtính từOf or relating to military operations that are more large-scale or long-range than local or tactical ones.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- strategicDạng gốc (base form)
- more strategicSo sánh hơn (comparative)
- most strategicSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| strategic decision | Quyết định chiến lược | |
| strategic importance | Tầm quan trọng chiến lược | |
| strategic location | Vị trí chiến lược | |
| strategic move | Bước đi chiến lược | |
| strategic partnership | Quan hệ đối tác chiến lược | |
| strategic plan | Kế hoạch chiến lược | |
| e-strategictính từ | tính từ | Liên quan đến chiến lược điện tử |
| strategic depthdanh từ | danh từ | Khoảng cách giữa tiền tuyến hoặc khu vực chiến đấu với các khu công nghiệp, thủ đô hoặc trung tâm của quân tham chiến |
Ví dụ
- .Algeria là một quốc gia chiến lược.
- máy bay ném bom chiến lược
- .Đó là một sai lầm chiến lược to lớn.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc strategicNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổστρατηγικόςstratēgikós“of or for a general", also "a treatise on strategy”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha