Dịch

estratégico

B2tính từ (adjective)
/estɾaˈtexiko/nguồn

Nghĩa chính

  1. Chiến lượctính từstrategic

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. estratégicoDạng gốc (base form)
  2. estratégicasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. estratégicosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. estratégicaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

bombardeo estratégicoNém bom chiến lược
análisis estratégicoChưa có nghĩa
objetivo estratégicoChưa có nghĩa
plan estratégicoChưa có nghĩa
posicionamiento estratégicoChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc estratégico

Ví dụ

  • .Carlos mua một camera gián điệp và đặt nó ở vị trí chiến lược để quay hàng xóm.
  • .Có vẻ chính phủ chúng ta không giải quyết được các vấn đề chiến lược.
  • .Địa Trung Hải là khu vực chiến lược nhất trên thế giới.

AI