Dịch

strategically

B2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Thuộc chiến lượctrạng từIn a strategic manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. strategicallyDạng gốc (base form)
  2. more strategicallySo sánh hơn (comparative)
  3. most strategicallySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

plan strategicallyLên kế hoạch có chiến lược
strategically importantQuan trọng về mặt chiến lược
strategically locatedỞ vị trí chiến lược
strategically placedĐược đặt ở vị trí chiến lược
think strategicallySuy nghĩ có chiến lược

Nguồn gốc (etymology)

strategic-ally

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • Watson's , .Ursula nhận thấy rằng giờ đây những cuộc gặp tình cờ giữa Bella Watson với ông phải do chính Bella lên kế hoạch một cách chiến lược và kín đáo, người phụ nữ có những cử chỉ chăm sóc như người vợ đối với người đàn ông vừa mất vợ mang hàm ý vô cùng rõ rệt.
  • .Algeria nằm ở vị trí chiến lược giữa châu Âu và vùng cận Sahara châu Phi.
  • .Chúng ta hãy tiếp cận việc này một cách có chiến lược.

AI