Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- kế hoạch, chiến lượcdanh từA2đếm được (countable)A plan of action intended to achieve a specific goal.
- chiến lược quân sựdanh từB2không đếm được (uncountable)The science and art of military command applied to planning and conduct of warfare.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- strategyDạng gốc (base form)
- strategiesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- strategy for doing sthchiến lược làm gìto develop a strategy for dealing with unemploymentphát triển chiến lược giải quyết thất nghiệp
- strategy to do sthchiến lược để làm gìIt's all part of an overall strategy to gain promotion.Đó là một phần của chiến lược tổng thể để được thăng chức.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| adopt a strategy | Áp dụng một chiến lược | |
| business strategy | Chiến lược kinh doanh | |
| develop a strategy | Phát triển chiến lược | |
| effective strategy | Chiến lược hiệu quả | |
| exit strategydanh từ | danh từ | Tài khoản chi phí |
| marketing strategy | Chiến lược tiếp thị | |
| military strategy | Chiến lược quân sự | |
| real-time strategydanh từ | danh từ | Chiến lược thời gian thực |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Hoạch định chiến lược
- không đếm được (uncountable)The act of strategizing; the development of effective strategies.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc strategyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhstratēgia
- từ tiếng Hy Lạp cổστρατηγίαstratēgía“office of general, command, generalship”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Hi vọng không là 1 chiến lược
- “ , didn’t ? didn’t ? , , . , I’d , , . …”"Ta ập xuống như sói vồ bầy cừu, đúng không? Sao ta không gọi điện thoại trước chứ? Chiến lược đấy, cậu bé à, chiến lược cả đấy. Đây là một cuộc tấn công bất ngờ, và ta không muốn quân đồn trú được báo trước rồi trốn thoát đâu. …"
- .Chúng tôi đang họp bàn chiến thuật.