Dịch

ruse

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Thủ đoạn, mưu mẹo, trò lừa gạtdanh từđếm được (countable)An action intended to deceive; a trick.
  2. Sự gian xảo, sự mưu môdanh từkhông đếm được (uncountable)Cunning, guile, trickery.
  3. Dùng mưu lừa gạtđộng từnội động từ (intransitive)To deceive or trick using a ruse.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ruseNguyên thể (infinitive)
  2. rusesSố nhiều (plural)
  3. rusedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rusingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

ruse de guerredanh từMưu kế chiến tranh

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Cú quay đầu
  1. đếm được (countable)Cú quay đầu, động tác đổi hướngA turning or doubling back, especially of animals to get out of the way of hunting dogs.

Ví dụ

  • 1710, , . .Một tàu cướp biển Pháp hoạt động theo ủy nhiệm của Anh đã đột kích Đảo Massacre ở cửa vịnh Mobile năm 1710, cướp đi hàng nghìn bộ da hươu và các loại da thú khác cùng kho vật tư hải quân tại nhà kho. Họ chiếm được địa điểm nhỏ bé đó bằng mưu mẹo.
  • ; […] ; , ; , .Con lợn rừng rõ ràng rất không muốn rời khỏi cánh đồng nơi nó đã trải qua rất nhiều giờ nghỉ ngơi không bị quấy rầy dễ chịu; [...] Nó quay ngoắt sang một bên; nó khựng lại, và chạy theo hướng ngược lại khi nghe thấy tiếng những thợ săn phi ngựa qua; mọi cú quay đầu nó thử nghiệm đều trở nên vô ích.
  • , , “bilderz” . ' , ?Dưới mọi loại hình, phong cách và hình thức, những kẻ xây dựng đế quốc tiến lên dùng mưu gạt ra những lời lẽ và luận điệu ưa thích của chúng. Một đợt giảm giá chỉ có nghĩa là bạn không bị moi tiền quá mức phải không?

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thủ đoạn

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạirūse“evasive movements of a pursued animal; circuitous course taken by a hunter to pursue a game animal”
  2. từ tiếng Pháp cổrëuse
  3. từ tiếng Latinhrursus“backward; on the contrary; again, in return”

Cùng gốc (doublet)recuserouse

AI