Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Bác bỏ, khước từđộng từngoại động từ (transitive)phản thân (reflexive)To reject or repudiate (an authority, a person, a court judgment, etc.).
- Tự rút lui, xin rút khỏi xét xửđộng từngoại động từ (transitive)phản thân (reflexive)Of a judge, juror, or prosecutor: to declare (oneself) unable to participate in a court case due to an actual or potential conflict of interest or lack of impartiality.
- Đề nghị đổi thẩm phán, phản đối thẩm phánđộng từngoại động từ (transitive)phản thân (reflexive)To object to (a judge, juror, or prosecutor) participating in a court case due to an actual or potential conflict of interest or lack of impartiality.
- Tự rút khỏi vụ ánđộng từOf a judge, juror, or prosecutor: to declare oneself disqualified from trying a court case due to an actual or potential conflict of interest or lack of impartiality.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- recuse sb/yourself (from sth)loại ai/chính mình (khỏi việc gì)
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Từ chối
- ngoại động từ (transitive)phản thân (reflexive)Từ chối, khước từTo refuse (to do something).
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Thẩm phán đã tự rút khỏi vụ án đó, viện dẫn khả năng xung đột lợi ích vì một trong các bên là bạn thân.
- .Biện lý quận đã tự rút khỏi vụ án vì ông từng làm việc cho công ty bị đơn.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Bác bỏ
Họ từ (word family)
cùng gốc recuse- recusalHành động tái sử dụng; loại bỏ bản thân khỏi một quyết định/phán quyết vì xung đột lợi íchdanh từ
- recusantAi đó từ chối tham dự các buổi lễ của Giáo hội Anh, từ thế kỷ 16 đến đầu thế kỷ 19, cho dù là người bất đồng chính kiến theo đạo Tin lành hay người Công giáo La Mãdanh từ, tính từ
- recusationHành động loại bỏ thẩm phán hoặc bồi thẩm đoàn trong một vụ án cụ thể vì lý do thiên vị hoặc thành kiếndanh từ
- recusancyKiên quyết từ chối hoặc phản đốidanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạirecusen
- từ tiếng Pháp cổrecuser
- từ tiếng Latinhrecūsāre
Cùng gốc (doublet)rouse