recusation
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hành động loại bỏ thẩm phán hoặc bồi thẩm đoàn trong một vụ án cụ thể vì lý do thiên vị hoặc thành kiếndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of disqualifying a judge or jury in a specific case on the grounds of possible partiality or prejudice.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- recusationDạng gốc (base form)
- recusationsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Lời từ chối
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A refusal.
Ví dụ
- […] , , , , ,
Họ từ (word family)
cùng gốc recusation- recuseBác bỏ, khước từđộng từ
- recusalHành động tái sử dụng; loại bỏ bản thân khỏi một quyết định/phán quyết vì xung đột lợi íchdanh từ
- recusantAi đó từ chối tham dự các buổi lễ của Giáo hội Anh, từ thế kỷ 16 đến đầu thế kỷ 19, cho dù là người bất đồng chính kiến theo đạo Tin lành hay người Công giáo La Mãdanh từ, tính từ
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhrecusatio
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha