Dịch

recusation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hành động loại bỏ thẩm phán hoặc bồi thẩm đoàn trong một vụ án cụ thể vì lý do thiên vị hoặc thành kiếndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of disqualifying a judge or jury in a specific case on the grounds of possible partiality or prejudice.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. recusationDạng gốc (base form)
  2. recusationsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Lời từ chối
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A refusal.

Ví dụ

  • […] , , , , ,

AI