Dịch

recusant

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Ai đó từ chối tham dự các buổi lễ của Giáo hội Anh, từ thế kỷ 16 đến đầu thế kỷ 19, cho dù là người bất đồng chính kiến theo đạo Tin lành hay người Công giáo La Mãdanh từSomeone refusing to attend Church of England services, between the 16th and early 19th centuries, whether a Protestant dissident or a Roman Catholic.
  2. Bất cứ ai từ chối phục tùng chính quyền hoặc quy địnhdanh từAnyone refusing to submit to authority or regulation.
  3. Liên quan đến người tái sử dụng hoặc người tái sử dụngtính từPertaining to a recusant or to recusancy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. recusantDạng gốc (base form)
  2. recusantsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhrecūsans

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , . , .
  • …
  • […] father’s , , .

AI