Nghĩa chính
- Sự giao phốidanh từđếm được (countable)The act of coupling or joining; union; conjunction.
- Giao phốidanh từkhông đếm được (uncountable)Sexual procreation between a man and a woman or transfer of the sperm from male to female; usually applied to the mating process in nonhuman animals; coitus; coition.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- copulationDạng gốc (base form)
- copulationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Russian copulationdanh từ | danh từ | Phương pháp sắp xếp lại bản rõ trước khi mã hóa bằng cách chia nó thành hai phần và đảo ngược thứ tự của chúng để che giấu các tiêu đề, lời chào, chữ ký rõ ràng, v.v |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạicopulation
- từ tiếng Latinhcopulo“to join, unite, connect”
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc copulation- copulateGiao cấu, giao hợptính từ, động từ
- copulatoryĐể giao cấutính từ
- pseudocopulationCác quá trình trong số các loài động vật khác nhau, trong đó giao tử đực được truyền từ cá thể này sang cá thể khác mà không có sự kết hợp giới tínhdanh từ
- retrocopulationGiao hợp từ phía saudanh từ
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- [] .Rừng ở khu vực này chủ yếu là rừng lá kim
- . : , .Cây thạch nam mọc trong rừng lá kim
- .Cây thông rụng lá mùa đông là một loại cây lá kim mọc trên núi