Dịch

copulation

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự giao phốidanh từđếm được (countable)The act of coupling or joining; union; conjunction.
  2. Giao phốidanh từkhông đếm được (uncountable)Sexual procreation between a man and a woman or transfer of the sperm from male to female; usually applied to the mating process in nonhuman animals; coitus; coition.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. copulationDạng gốc (base form)
  2. copulationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Russian copulationdanh từPhương pháp sắp xếp lại bản rõ trước khi mã hóa bằng cách chia nó thành hai phần và đảo ngược thứ tự của chúng để che giấu các tiêu đề, lời chào, chữ ký rõ ràng, v.v

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạicopulation
  2. từ tiếng Latinhcopulo“to join, unite, connect”

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • [] .Rừng ở khu vực này chủ yếu là rừng lá kim
  • . : , .Cây thạch nam mọc trong rừng lá kim
  • .Cây thông rụng lá mùa đông là một loại cây lá kim mọc trên núi

AI