pseudocopulation
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Các quá trình trong số các loài động vật khác nhau, trong đó giao tử đực được truyền từ cá thể này sang cá thể khác mà không có sự kết hợp giới tínhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various processes, amongst diverse animals, in which male gametes are passed from one individual to another without sexual union.
- Quá trình côn trùng (chẳng hạn như ong) cố gắng giao phối với một bông hoa (chẳng hạn như hoa lan) bắt chước côn trùng cái và làm như vậy để thụ phấn cho câydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process by which an insect (such as a bee) attempts to mate with a flower (such as an orchid) that mimics a female insect, and in doing so pollinates the plant.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pseudocopulationDạng gốc (base form)
- pseudocopulationsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha