Dịch

coitus

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự giao cấu, tính giao, giao cấudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sexual intercourse, especially that involving penile–vaginal penetration.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. coitusDạng gốc (base form)
  2. coitusesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

coitus interruptusdanh từQuan hệ tình dục bị gián đoạn do rút dương vật ra trước khi xuất tinh
coitus saxonicusdanh từHành động bóp niệu đạo nam trước khi đạt cực khoái để gây xuất tinh ngược, như một hình thức ngừa thai
coitus obstructusdanh từHành động bóp niệu đạo nam trước khi đạt cực khoái để gây xuất tinh ngược, như một hình thức ngừa thai
coitus reservatusdanh từQuan hệ tình dục trong đó đối tác thâm nhập không cố gắng xuất tinh mà duy trì ở giai đoạn giao hợp ổn định càng lâu càng tốt

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhcoitus

AI