Nghĩa chính
- Sự giao cấu, tính giao, giao cấudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sexual intercourse, especially that involving penile–vaginal penetration.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- coitusDạng gốc (base form)
- coitusesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| coitus interruptusdanh từ | danh từ | Quan hệ tình dục bị gián đoạn do rút dương vật ra trước khi xuất tinh |
| coitus saxonicusdanh từ | danh từ | Hành động bóp niệu đạo nam trước khi đạt cực khoái để gây xuất tinh ngược, như một hình thức ngừa thai |
| coitus obstructusdanh từ | danh từ | Hành động bóp niệu đạo nam trước khi đạt cực khoái để gây xuất tinh ngược, như một hình thức ngừa thai |
| coitus reservatusdanh từ | danh từ | Quan hệ tình dục trong đó đối tác thâm nhập không cố gắng xuất tinh mà duy trì ở giai đoạn giao hợp ổn định càng lâu càng tốt |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhcoitus