Dịch

calibre

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/kaˈlibɾe/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Cỡ nòng, đường kínhdanh từcalibre
  2. Thước kẹpdanh từcalipers
  3. Dưỡng đo, cữ đodanh từjig, gauge (tool)
  4. Dạng biến cách của calibrarđộng từinflection of calibrar:

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. calibreDạng gốc (base form)
  2. calibresSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

compás de calibresChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Hiệu chuẩn
  1. first/third-person singular present subjunctive

Họ từ (word family)

cùng gốc calibre

Ví dụ

  • : ¡ !Bạn nên dùng cỡ thay vì thước kẻ: nó chính xác hơn nhiều!
  • .Dùng thước cặp để đo cỡ của chi tiết cần thay thế.
  • ¿ ?Nhưng tại sao bạn để những người kém cỡ đó chỉ dẫn bạn?

AI