Nghĩa chính
Thêm 17 nghĩa- Xoay hoặc vẫy, đặc biệt là trong không khí, gió, v.v; rung chuyểnđộng từnội động từ (intransitive)To swing or wave, especially in the air, wind, etc.; to flutter.
- Bắt đầu suy yếu hoặc có dấu hiệu suy yếu về quyết tâm; chùn bước, chùn bước, nhường bướcđộng từnội động từ (intransitive)To begin to weaken or show signs of weakening in resolve; to falter, to flinch, to give way.
- Cảm thấy hoặc thể hiện sự nghi ngờ hoặc thiếu quyết đoán; thiếu quyết đoán giữa các lựa chọn; dao độngđộng từnội động từ (intransitive)To feel or show doubt or indecision; to be indecisive between choices; to vacillate.
- Hành động di chuyển tới lui, đung đưa hoặc vẫy tay; sự rung chuyển, sự rung chuyểndanh từAn act of moving back and forth, swinging, or waving; a flutter, a tremble.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- waver (between A and B)do dự (giữa A và B)
- waver (on/over sth)do dự (về việc gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| new waverdanh từ | danh từ | Một trong những người hâm mộ hoặc người tạo ra làn sóng âm nhạc mới của những năm 1970 và 1980 |
| flag-waverdanh từ | danh từ | Người cầm đầu; người vận động |
| sign waverdanh từ | danh từ | Dạng biển quảng cáo có hình người vẫy hoặc xoay một biển hiệu để thu hút sự chú ý của người qua đường |
| first-waverdanh từ | danh từ | Nhà nữ quyền trong kỷ nguyên của làn sóng nữ quyền đầu tiên |
| third-waverdanh từ | danh từ | Nhà nữ quyền làn sóng thứ ba |
| second-waverdanh từ | danh từ | Nhà nữ quyền trong thời đại nữ quyền làn sóng thứ hai |
| Holme East Waverdanh từ riêng | danh từ riêng | Giáo xứ dân sự ở khu vực hội đồng Cumberland, Cumbria, Anh, trước đây thuộc quận Allerdale |
17 nghĩa khác
Động từ (verb) 9
Danh từ (noun) 8
Của một bộ phận cơ thể như mắt
- nội động từ (intransitive)Của một bộ phận cơ thể như mắt, tay, hoặc giọng nói: trở nên không vững; rung chuyển, rung chuyểnOf a body part such as an eye or hand, or the voice: to become unsteady; to shake, to tremble.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Chủ yếu của một chất lượng hoặc sự vật: thay đổi
Họ từ (word family)
cùng gốc waverNguồn gốc (etymology)
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiwaveren“to move back and forth, swing; to move unsteadily, totter; to shake, tremble; to wander; (figurative) to be changeable or unstable; to deviate”
- từ tiếng Anh cổwafian“to wave”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*wabbjan“to cause to weave; to entangle; to wrap”
Cùng gốc (doublet)wave
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Lời tuyên bố của ông ấy không hề có chút chùn bước, nghi ngờ hay do dự.
- , .Bất chấp mọi chuyện kinh khủng đã xảy ra với cô ấy, cô ấy chưa bao giờ chùn bước trước niềm tin của mình.
- . ? , , ; […]Đừng để người ấy nghĩ rằng mình sẽ nhận được bất cứ điều gì từ Chúa. Người nào vậy? À, người nghi ngờ hoặc do dự trong lòng về chân lý của lòng thương xót của Chúa trong Đấng Christ; […]