Dịch

fluctuate

C2TOEICđộng từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Biến động, dao độngđộng từnội động từ (intransitive)To vary irregularly; to swing.
  2. Nhấp nhô, gợn sóngđộng từnội động từ (intransitive)To undulate.
  3. Do dự, dao độngđộng từnội động từ (intransitive)To be irresolute; to waver.
  4. Làm biến độngđộng từngoại động từ (transitive)To cause to vary irregularly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fluctuateNguyên thể (infinitive)
  2. fluctuatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. fluctuatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. fluctuatingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • fluctuate between A and Bdao động trong khoảng từ A đến BDuring the crisis, oil prices fluctuated between $20 and $40 a barrel.Trong suốt cuộc khủng hoảng, giá dầu dao động trong khoảng từ 20 đến 40 đô la một thùng.

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 2
Lên xuống như sóng
  1. To rise and fall as a wave; to be tossed up and down the waves.

Ví dụ

  • .Tôi đã dao động giữa việc mong anh ấy quay về và việc ước mình chưa từng gặp anh ấy.
  • -19 37 .Deirdre Carney nghi ngờ mình có thể mắc COVID-19 khi nhiệt độ cơ thể bắt đầu biến động trên mức bình thường 37 độ C.
  • .Giá rau củ biến động theo mùa.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Biến động

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhflūctuātus

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI