Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Biến động, dao độngđộng từnội động từ (intransitive)To vary irregularly; to swing.
- Nhấp nhô, gợn sóngđộng từnội động từ (intransitive)To undulate.
- Do dự, dao độngđộng từnội động từ (intransitive)To be irresolute; to waver.
- Làm biến độngđộng từngoại động từ (transitive)To cause to vary irregularly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fluctuateNguyên thể (infinitive)
- fluctuatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- fluctuatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- fluctuatingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- fluctuate between A and Bdao động trong khoảng từ A đến BDuring the crisis, oil prices fluctuated between $20 and $40 a barrel.Trong suốt cuộc khủng hoảng, giá dầu dao động trong khoảng từ 20 đến 40 đô la một thùng.
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 2
Lên xuống như sóng
- To rise and fall as a wave; to be tossed up and down the waves.
Ví dụ
- .Tôi đã dao động giữa việc mong anh ấy quay về và việc ước mình chưa từng gặp anh ấy.
- -19 37 .Deirdre Carney nghi ngờ mình có thể mắc COVID-19 khi nhiệt độ cơ thể bắt đầu biến động trên mức bình thường 37 độ C.
- .Giá rau củ biến động theo mùa.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Biến động
Họ từ (word family)
cùng gốc fluctuateNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhflūctuātus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- rangeđồng nghĩaNhấn mạnh sự lên xuống thất thường liên tục.