Dịch

dither

C1động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈdɪðə/US/ˈdɪðɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Run rẩy, run cầm cậpđộng từnội động từ (intransitive)To tremble, shake, or shiver.
  2. Do dự, phân vân, chần chừđộng từnội động từ (intransitive)To be uncertain or unable to make a decision; to vacillate, hesitate, or delay.
  3. Bồn chồn, lúng túngđộng từnội động từ (intransitive)To do something nervously.
  4. Sự run rẩy, cơn rundanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)nội động từ (intransitive)Trembling, shaking, or shivering.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ditherNguyên thể (infinitive)
  2. dithersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. ditheredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ditheringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

in a dithercụm giới từỞ trạng thái thiếu quyết đoán. bối rối
dither fishdanh từLoài cá được sử dụng để giảm sự hung dữ và tăng tính thân thiện giữa các loài cá khác; Thói quen bơi ngoài trời của nó khiến các loài cá khác tin tưởng rằng không có kẻ săn mồi nào xung quanh

6 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 4
Phối màu điểm ảnh
  1. nội động từ (intransitive)Phối màu điểm ảnh, tán hạt điểm ảnhTo use dot patterns in an image or graphic to simulate colors or shades not in the system palette.

Ví dụ

  • , , .Lát sau anh ta chạy vụt ra khỏi phòng rửa bát, bọt xà phòng nhỏ giọt ròng ròng, người run rẩy vì lạnh.
  • . . , .Nhìn xem kết cấu bức tường này vỡ hạt thế nào kìa. Bạn gần như không nhận thấy hiệu ứng phối màu điểm ảnh khi lái xe lướt qua nhanh. Nhưng nhìn gần thì nó thực sự lộ rõ từng mảng thô thiển.
  • ; . , . .Mọi người đều trong trạng thái bồn chồn hoảng loạn; hoặc đang ở trong đó, hoặc sắp sửa phát hoảng, hoặc vừa mới trấn tĩnh lại. Lẽ tự nhiên, bà chủ không hề bồn chồn. Hoảng loạn là khái niệm xa lạ đối với bà.

AI