Nghĩa chính
- Lí nhíđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To speak unintelligibly or inaudibly; to fail to articulate.
- Nhai mím môiđộng từTo chew something gently with closed lips.
- Tiếng nói lầm bầmdanh từA quiet or unintelligible vocalization; a low tone of voice.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- mumble (to sb/yourself)lẩm bẩm (với ai/một mình)I could hear him mumbling to himself.Tôi có thể nghe thấy anh ta đang lẩm bẩm một mình.
- mumble sth (to sb/yourself)lẩm bẩm cái gì (với ai/một mình)She mumbled an apology and left.Cô ấy lẩm bẩm lời xin lỗi rồi rời đi.
- mumble that…lẩm bẩm rằng…She mumbled that she was sorry.Cô ấy lẩm bẩm rằng mình xin lỗi.
- mumble about sthlẩm bẩm về điều gìI couldn't understand what he was mumbling about.Tôi không thể hiểu anh ta đang lẩm bẩm về điều gì.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mumble an apology | Lầm bầm xin lỗi | |
| mumble incoherently | Lầm bầm không rõ ràng | |
| mumble something | Lầm bầm điều gì | |
| mumble rapdanh từ | danh từ | Thể loại vi mô của hip hop với cách truyền tải giọng hát lẩm bẩm hoặc không rõ ràng của các nghệ sĩ và thường có thể đề cập đến các rapper không có cùng điểm nhấn đặc trưng của thể loại này là chất trữ tình |
| mumble-beedanh từ | danh từ | Loại tàu đánh cá nhỏ |
| mumble-matinsdanh từ | danh từ | Linh mục Công giáo La Mã |
| mumblety pegdanh từ | danh từ | Các hình thức của trò chơi trong đó con dao được ném sao cho nó cắm xuống đất gần chân người chơi |
Họ từ (word family)
cùng gốc mumble- mumblementLầm bầmdanh từ
- mumblenewsKẻ buôn chuyệndanh từ
- mumblesomeĐánh dấu bằng cách lầm bầmtính từ
- mumblecorePhong trào hoặc tiểu thể loại phim độc lập của Mỹ đầu thế kỷ 21, có đặc điểm là sản xuất kinh phí thấp, tập trung vào mối quan hệ cá nhân giữa những người ở độ tuổi 20, kịch bản ngẫu hứng và các diễn viên không chuyêndanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimomelen
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Im đi, cái đồ ngốc lầm bầm này.
- .Anh ấy nói bằng giọng lầm bầm hầu như không thể hiểu được.
- , .Đừng nói lí nhí, hãy nói lớn lên.