Dịch

mumblety peg

danh từ (noun)
UK/ˈmʌmb(ə)ltiˌpɛɡ/

Nghĩa chính

  1. Các hình thức của trò chơi trong đó con dao được ném sao cho nó cắm xuống đất gần chân người chơidanh từkhông đếm được (uncountable)Any of several forms of a game in which a jack-knife is thrown so that it sticks into the ground close to the player's feet.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , […].
  • , , , ; , , , , a-swimming.

AI