Dịch

peg

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 27 nghĩa
  1. Miếng gỗ/ thépdanh từA cylindrical wooden or metal object used to fasten or as a bearing between objects.
  2. Móc treo đồ, cọc treodanh từA protrusion used to hang things on.
  3. Cái cớ, lý dodanh từA support; a reason; a pretext.
  4. Cố định bằng cọc, ghim bằng chốtđộng từngoại động từ (transitive)To fasten using a peg.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pegNguyên thể (infinitive)
  2. pegsSố nhiều (plural)
  3. peggedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. peggingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • peg sth (out) + adv./prep.kẹp cái gì (ra ngoài) + adv./prep.All their wet clothes were pegged out on the line.Tất cả quần áo ướt của họ đều được kẹp trên dây phơi.
  • peg sth to sthcắm cái gì vào cái gìShe was busy pegging her tent to the ground.Cô ấy đang bận cắm cọc lều xuống đất.
  • be pegged (at sth)được ấn định (ở mức gì)Pay increases will be pegged at 5 per cent.Mức tăng lương sẽ được ấn định ở mức 5%.
  • be pegged (to sth)được gắn với cái gìLoan repayments are pegged to your income.Các khoản hoàn trả khoản vay được gắn với thu nhập của bạn.
  • peg sb as sthcoi ai là gì

27 nghĩa khác

Danh từ (noun) 15
Động từ (verb) 12
Chốt đếm điểm
  1. A peg moved on a crib board to keep score.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngụm rượu mạnh

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạipegge
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạipegge“pin, peg”
  3. từ tiếng Hà Lan cổ*pigg-

Ví dụ

  • .Hãy treo áo khoác của bạn lên móc rồi vào trong.
  • một cái cớ để bấu víu cho một yêu sách
  • – .Điều sau đây đã trở nên rõ ràng rất nhanh chóng – không gian tiền mã hóa cần một mức neo giá không biến động.

AI