Nghĩa chính
Thêm 27 nghĩa- Miếng gỗ/ thépdanh từA cylindrical wooden or metal object used to fasten or as a bearing between objects.
- Móc treo đồ, cọc treodanh từA protrusion used to hang things on.
- Cái cớ, lý dodanh từA support; a reason; a pretext.
- Cố định bằng cọc, ghim bằng chốtđộng từngoại động từ (transitive)To fasten using a peg.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- peg sth (out) + adv./prep.kẹp cái gì (ra ngoài) + adv./prep.All their wet clothes were pegged out on the line.Tất cả quần áo ướt của họ đều được kẹp trên dây phơi.
- peg sth to sthcắm cái gì vào cái gìShe was busy pegging her tent to the ground.Cô ấy đang bận cắm cọc lều xuống đất.
- be pegged (at sth)được ấn định (ở mức gì)Pay increases will be pegged at 5 per cent.Mức tăng lương sẽ được ấn định ở mức 5%.
- be pegged (to sth)được gắn với cái gìLoan repayments are pegged to your income.Các khoản hoàn trả khoản vay được gắn với thu nhập của bạn.
- peg sb as sthcoi ai là gì
Cụm động từ (phrasal verb)
27 nghĩa khác
Danh từ (noun) 15
Động từ (verb) 12
Chốt đếm điểm
- A peg moved on a crib board to keep score.
Họ từ (word family)
cùng gốc pegNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạipegge
- từ tiếng Hà Lan trung đạipegge“pin, peg”
- từ tiếng Hà Lan cổ*pigg-
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Hãy treo áo khoác của bạn lên móc rồi vào trong.
- một cái cớ để bấu víu cho một yêu sách
- – .Điều sau đây đã trở nên rõ ràng rất nhanh chóng – không gian tiền mã hóa cần một mức neo giá không biến động.