Dịch

pegger

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người hoặc người làm công việc đó, gắn phần mũ giày vào đế giày bằng cách sử dụng chốt gỗ (chốt giày)danh từA person who, or machine that, attached the uppers to the soles of shoes using wooden pegs (shoepegs).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. peggerDạng gốc (base form)
  2. peggersSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người thường xuyên uống rượu
  1. Người thường xuyên uống rượu, đặc biệt là rượu mạnh và sodaA regular drinker of alcohol, especially brandy and soda.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI