Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tiếp tục làm việc (ở việc gì đó)động từTo keep working (at something).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- peg awayNguyên thể (infinitive)
- pegs awayNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- pegged awayQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- pegging awayPhân từ I (present participle)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)peg away at somethingKiên trì làm việc gì
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Ra đi vội vàng
- Ra đi vội vàng; chốt nó; ẩu đảTo depart hastily; peg it; scram.
Ví dụ
- , , , , [...].
- , .