Dịch

peg away

động từ (verb)
US/ˌpɛɡ əˈweɪ/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tiếp tục làm việc (ở việc gì đó)động từTo keep working (at something).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. peg awayNguyên thể (infinitive)
  2. pegs awayNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. pegged awayQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pegging awayPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Ra đi vội vàng
  1. Ra đi vội vàng; chốt nó; ẩu đảTo depart hastily; peg it; scram.

Ví dụ

  • , , , , [...].
  • , .

AI