depeg
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Tách ra khỏi hoặc từ bỏ tỷ giá hối đoái cố định giữa hai loại tiền tệđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To become detached from or to abandon a fixed exchange rate between two currencies.
Ví dụ
- region's ( ).