Dịch

peg out

động từ (verb)
US/ˌpɛɡ ˈaʊt/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đánh dấu (một lãnh thổ hoặc khu vực) bằng chốtđộng từngoại động từ (transitive)To mark (a territory or area) with pegs.
  2. Chếtđộng từnội động từ (intransitive)To die.
  3. Kết thúc một ván croquetđộng từnội động từ (intransitive)To finish a game of croquet.
  4. Di chuyển chốt của mình đến vị trí cuối cùng trên bảng chốt và do đó giành chiến thắngđộng từTo move one's peg to the last position on the pegboard, and thus win.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. peg outNguyên thể (infinitive)
  2. pegs outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. pegged outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pegging outPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Treo (rửa) bằng chốt
  1. ngoại động từ (transitive)To hang up (washing) using pegs.

Ví dụ

  • miner's , .
  • ; .
  • , [ , ] , .

AI