Dịch

cur

C2danh từ (noun)
UK/kɜː/US/kɝ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Chó tạp, chó hèndanh từA contemptible or inferior dog.
  2. Kẻ đáng khinh, đồ khốndanh từA detestable person.
  3. Chó chăn cừu, chó canh gácdanh từA sheepdog or watchdog.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. curDạng gốc (base form)
  2. cursSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cur fishdanh từCá chó
Mountain Curdanh từLoại chó lao động được lai tạo đặc biệt để săn cây và theo dõi các trò chơi nhỏ, như sóc và gấu trúc

Nguồn gốc (etymology)

Từ tượng thanh

  1. từ tiếng Anh trung đạicurre“watchdog, small hunting dog, mongrel, mutt”
  2. từ tiếng Bắc Âu cổkurr“grumbling”

Ví dụ

  • , agent's , , " !"Hắn hất nước xà phòng một cách điêu luyện vào con chó tạp nhỏ vàng vọt tội nghiệp mà hắn nuôi, rồi quay mặt về phía nhà của đại lý, hắn hét lên từ xa, "Tất cả đàn ông đã đi hết tối qua!
  • " ' - - ?""Giờ ai là đồ khốn - hả?"
  • " ," " ," ."Nó là con chó canh gác tốt," hoặc "một con chó tốt," được nói về bất kỳ con chó nào sủa người lạ và bảo vệ tài sản của chủ.

AI