Dịch

cured là quá khứ và phân từ quá khứ của cure

cure

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/kjʉwə/US/kjʊɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 17 nghĩa
  1. Làm cho ai khỏe mạnhdanh từA method, device or medication that restores good health.
  2. Sự hồi phục, sự chữa lànhdanh từAn act of healing or state of being healed; restoration to health after a disease, or to soundness after injury.
  3. Giải pháp, biện phápdanh từA solution to a problem.
  4. Chữa khỏiđộng từngoại động từ (transitive)To restore to health.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cureNguyên thể (infinitive)
  2. curesSố nhiều (plural)
  3. curedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. curingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • cure sbchữa trị cho aiWill you be able to cure him, Doctor?Bác sĩ có chữa được cho anh ấy không?
  • cure sb of sthchữa trị cho ai khỏi bệnh gìThe doctor managed to cure her of her illness.Bác sĩ đã chữa trị cho cô ấy khỏi bệnh.
  • cure sthchữa bệnh gìIt is better to prevent rather than cure diseases.Phòng bệnh thì tốt hơn là chữa bệnh.
  • cure sth with sthchữa bệnh gì bằng cái gìThe disease can be cured with antibiotics.Bệnh này có thể chữa được bằng thuốc kháng sinh.
  • cure for sththuốc chữa bệnh gìthe search for a cure for cancerviệc tìm kiếm thuốc chữa ung thư
  • cure (for sth)cách khắc phục (cho việc gì)

17 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 9
Phương pháp bảo quản
  1. A process of preservation, as by smoking.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự hồi phục

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicure
  2. từ tiếng Pháp cổcure“care, cure, healing, cure of souls”
  3. từ tiếng Latinhcura“care, medical attendance, cure”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicuren
  2. từ tiếng Pháp cổcurer
  3. từ tiếng Latinhcuro

Ví dụ

  • , . . ' , .Khi bạn đủ khá giả để không phải lo lắng về bất cứ điều gì ngoài cân nặng hay bệnh tật, tôi cho là bạn bắt đầu trở nên kỳ quặc. Và cách chữa trị cho những căn bệnh đó càng kỳ quặc thì càng thu hút. Một nơi như Right Livers' Rest chắc chắn sẽ thu hút những kẻ lập dị, giống như mật thu hút ruồi vậy.
  • ! !Hết hy vọng! Hết cách chữa!
  • cách khắc phục phù hợp cho những định kiến đó

AI