Dịch

cure for

US/ˈkjʊɹ fɔɹ/

Nghĩa chính

  1. Phương thuốc chữa

Cụm từ (phrase)

cure for cancerdanh từBước đột phá hoặc thành tựu cuối cùng trong bất kỳ lĩnh vực đầy thử thách nào, tượng trưng cho một giải pháp mang tính biến đổi, khó nắm bắt cho một vấn đề dường như không thể vượt qua, Chén Thánh

AI