Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người phụ trách bảo tàngdanh từA person who manages, administers or organizes a collection, either independently or employed by a museum, library, archive or zoo.
- Người quản tài, người giám hộ tài sảndanh từOne appointed to act as guardian of the estate of a person not legally competent to manage it, or of an absentee; a trustee.
- Thành viên hội đồng tuyển chọn giáo sưdanh từA member of a curatorium, a board for electing university professors, etc.
- Người giám sát, người quản lýdanh từA person or entity who controls, manages, or oversees another.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- curatorDạng gốc (base form)
- curatorsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| art curator | Người phụ trách nghệ thuật | |
| assistant curator | Trợ lý phụ trách | |
| chief curator | Trưởng ban phụ trách | |
| museum curator | Người phụ trách bảo tàng |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người chăm sóc sân cricket
- A groundsman who looks after a cricket field.
Họ từ (word family)
cùng gốc curator- curatorialXem curatortính từ
- curatorshipCấp bậc hoặc thời gian làm người quản lýdanh từ
- curatoryQuyền giám hộ; vai trò của người quản lýdanh từ
- curatoriatCác chuyên gia nghệ thuật, như một nhóm; những thành viên ưu tú của thế giới nghệ thuật, những người quyết định điều gì được coi là nghệ thuật vĩ đại hoặc quan trọngdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhcūrātor“one who has care of a thing, a manager, guardian, trustee”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , , , .Câu lạc bộ đã trở thành nơi hội họp cộng đồng cho toàn bộ giới nghệ thuật New York, thu hút các nhà buôn, nhà sưu tập, những người phụ trách danh tiếng như Alfred Barr, các nhà phê bình và hầu như bất kỳ nhân vật văn hóa nào khác có thể chen chân vào.
- .Elena là người phụ trách một phòng trưng bày nghệ thuật hiện đại.
- .Mary là người phụ trách bảo tàng.