Dịch

curator

C2danh từ (noun)
US/kjʊˈɹeɪtɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người phụ trách bảo tàngdanh từA person who manages, administers or organizes a collection, either independently or employed by a museum, library, archive or zoo.
  2. Người quản tài, người giám hộ tài sảndanh từOne appointed to act as guardian of the estate of a person not legally competent to manage it, or of an absentee; a trustee.
  3. Thành viên hội đồng tuyển chọn giáo sưdanh từA member of a curatorium, a board for electing university professors, etc.
  4. Người giám sát, người quản lýdanh từA person or entity who controls, manages, or oversees another.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. curatorDạng gốc (base form)
  2. curatorsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

art curatorNgười phụ trách nghệ thuật
assistant curatorTrợ lý phụ trách
chief curatorTrưởng ban phụ trách
museum curatorNgười phụ trách bảo tàng

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người chăm sóc sân cricket
  1. A groundsman who looks after a cricket field.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhcūrātor“one who has care of a thing, a manager, guardian, trustee”

Ví dụ

  • , , , , , .Câu lạc bộ đã trở thành nơi hội họp cộng đồng cho toàn bộ giới nghệ thuật New York, thu hút các nhà buôn, nhà sưu tập, những người phụ trách danh tiếng như Alfred Barr, các nhà phê bình và hầu như bất kỳ nhân vật văn hóa nào khác có thể chen chân vào.
  • .Elena là người phụ trách một phòng trưng bày nghệ thuật hiện đại.
  • .Mary là người phụ trách bảo tàng.

AI