Dịch

curate

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Phó xứ, trợ lý cha sởdanh từAn assistant rector or vicar.
  2. Linh mục quản xứdanh từA parish priest.
  3. Phụ pha chế, nhân viên phục vụ quán bardanh từAn assistant barman.
  4. Làm quản trưng cho, quản lýđộng từngoại động từ (transitive)To act as a curator for.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. curateNguyên thể (infinitive)
  2. curatesSố nhiều (plural)
  3. curatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. curatingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

curate's eggdanh từVật có phần tốt và phần xấu, nhưng về tổng thể thì bị cái xấu làm hư hỏng
perpetual curatedanh từLinh mục giáo xứ thường trú hoặc người quản lý đương nhiệm trong Giáo hội Thống nhất Anh và Ireland, được hỗ trợ bằng tiền mặt, thường được duy trì bởi quỹ tài trợ và không có quyền thu nhập từ tiền thập phân hoặc glebe

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Oxyanion của curium
  1. An oxyanion of curium; any salt containing such an anion.

Ví dụ

  • ‘, , .., .’ . . , , .‘Này Pat, cho một cốc porter đen đi cậu bạn tốt.’ Nhân viên phục vụ mang cho anh ta một ly porter nguyên chất. Người đàn ông uống một hơi cạn sạch và gọi thêm một ít hạt Caraway. Anh ta đặt đồng xu lên quầy và để nhân viên quầy bar lần mò tìm nó trong bóng tối, lặng lẽ rút khỏi góc quán kín đáo y như lúc anh ta bước vào.
  • .Cô ấy quản lý triển lãm lưu động.
  • .Điều tôi thích ở các thiết bị ghi hình kỹ thuật số là chúng thực sự cho phép bạn tùy chỉnh trải nghiệm xem truyền hình của mình.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

cure-ate

  1. mượn từ tiếng Latinh trung đạicūrātus“one who has been curated, a curate”

Cùng gốc (doublet)curato

danh từ

curium-ate

động từ

Tạo ngược từ curator

AI