Nghĩa chính
- Curidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A radioactive and highly fissile, silver-grey, metallic, transuranic chemical element (symbol Cm) with an atomic number of 96, which is artificially produced in a particle accelerator.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -curiumhậu tố | hậu tố | Dùng để tạo thành tên các chất giống curare, thuốc ức chế thần kinh cơ có cấu trúc cứng |
| curium bromidedanh từ | danh từ | Muối curium của axit bromhydric, CmBr₃ |
| curium dioxide | Chưa có nghĩa | |
| curium oxide | Chưa có nghĩa | |
| curium iodide | Chưa có nghĩa | |
| curium trioxide | Chưa có nghĩa | |
| curium chloride | Chưa có nghĩa | |
| curium tetrafluoride | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- -242 163 — .