Dịch

-ium

hậu tố

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Dùng để tạo thành tên của các nguyên tố kim loại, theo kiểu của các nguyên tố được đặt tên sớm, cũng như các đồng vị của hydrohậu tốkhông đếm được (uncountable)Used to form the names of metal elements, after the style of early-named elements, as well as the isotopes of hydrogen.
  2. Dùng để tạo thành tên nguyên tố mang tính hệ thống tạm thời của một nguyên tố kim loại hoặc phi kim được công nhận là tồn tại hoặc mới được tổng hợp và chưa được đặt tên cố địnhhậu tốkhông đếm được (uncountable)Used to form the temporary systematic element name of a metallic or nonmetallic element which is postulated to exist, or which has been newly synthesized and has not yet been assigned a permanent name.
  3. Dùng để tạo thành tên của các cation đa nguyên tử. Ví dụ phổ biến là các hợp chất amoni bậc bốn được sử dụng làm chất ức chế thần kinh cơ, chất cholinergic, chất kháng cholinergic, chất kháng khuẩn/thuốc sát trùng hoặc các chất kháchậu tốkhông đếm được (uncountable)Used to form the name of polyatomic cations. Common examples are quaternary ammonium compounds used as neuromuscular blocking agents, cholinergic agents, anticholinergic agents, antibacterials/antiseptics, or other agents.
  4. Được thêm vào các từ thông dụng để tạo ra các tên chất hư cấu nghe có vẻ khoa học hoặc hài hướchậu tốkhông đếm được (uncountable)Appended to common words to create scientific-sounding or humorous-sounding fictional substance names.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. -iumDạng gốc (base form)
  2. -iumsSố nhiều (plural)
  3. -ia (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

3 nghĩa khác

Hậu tố 3
Dùng để tạo thành tên của một tập hợp hoặc khối lượng của một cái gì đó
  1. Dùng để tạo thành tên của một tập hợp hoặc khối lượng của một cái gì đó, chẳng hạn như mô sinh họcUsed to form the name of an aggregation or mass of something, such as biological tissue

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinh-um

AI