Curie
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ từ tiếng Pháp, đặc biệt đề cập đến Marie Curie và chồng cô Pierre Curiedanh từ riêngA surname from French, especially referring to Marie Curie and her husband Pierre Curie.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Curie pointdanh từ | danh từ | Nhiệt độ Curie |
| Curie's lawdanh từ riêng | danh từ riêng | Định luật cho thấy độ nhạy từ của một lưỡng cực thuận từ tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối; cơ sở hoạt động của nhiệt kế từ tính |
| Curie-Weiss lawdanh từ riêng | danh từ riêng | Định luật mô tả độ nhạy từ của một chất sắt từ trong vùng thuận từ trên nhiệt độ Curie |
| Curie temperaturedanh từ | danh từ | Nhiệt độ tại đó từ tính của một chất thay đổi, đặc biệt khi vật liệu sắt từ trở thành thuận từ |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng PhápCurie
Ví dụ
- , , .
- .
- , .
Họ từ (word family)
cùng gốc CurieNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha