Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vị trí đòi hỏi ít hoặc không cần làm việc hoặc công việc dễ dàng nhưng vẫn có mức lương hậu hĩnh; một công việc nhàn nhãdanh từA position that requires little to no work, or easy work, but still gives an ample payment; a cushy job.
- Lợi ích giáo hội mà không cần sự chăm sóc của các linh hồndanh từAn ecclesiastical benefice without the care of souls.
- Không cần phải làm việc để có được phần thưởng dồi dàotính từkhông so sánh (not comparable)Requiring no work for an ample reward.
- Đặt hoặc đặt trong một sinecuređộng từngoại động từ (transitive)To put or place in a sinecure.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sinecureNguyên thể (infinitive)
- sinecuresSố nhiều (plural)
- sinecuredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- sinecuringPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Có vẻ bề ngoài có chức năng nhưng không có bất kỳ mục đích hoặc mục đích sử dụng thực tế nào
- không so sánh (not comparable)Having the appearance of functionality without being of any actual use or purpose.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh giáo hộisine cūrā
- từ tiếng Latinh trung đạisine“without”
Ví dụ
- .
- (1800), , , lieutenant's .
- , .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa