Dịch

sinecure

danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˈsɪn.ɪˌkjʊə/US/ˈsɪn.əˌkjʊɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vị trí đòi hỏi ít hoặc không cần làm việc hoặc công việc dễ dàng nhưng vẫn có mức lương hậu hĩnh; một công việc nhàn nhãdanh từA position that requires little to no work, or easy work, but still gives an ample payment; a cushy job.
  2. Lợi ích giáo hội mà không cần sự chăm sóc của các linh hồndanh từAn ecclesiastical benefice without the care of souls.
  3. Không cần phải làm việc để có được phần thưởng dồi dàotính từkhông so sánh (not comparable)Requiring no work for an ample reward.
  4. Đặt hoặc đặt trong một sinecuređộng từngoại động từ (transitive)To put or place in a sinecure.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sinecureNguyên thể (infinitive)
  2. sinecuresSố nhiều (plural)
  3. sinecuredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sinecuringPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Có vẻ bề ngoài có chức năng nhưng không có bất kỳ mục đích hoặc mục đích sử dụng thực tế nào
  1. không so sánh (not comparable)Having the appearance of functionality without being of any actual use or purpose.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh giáo hộisine cūrā
  2. từ tiếng Latinh trung đạisine“without”

Ví dụ

  • .
  • (1800), , , lieutenant's .
  • , .

AI