breva
C2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈbɾeba/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vả đen, breba (trái đầu mùa của cây vả)danh từblack fig, breba (first fruit of the fig tree)
- Vú; cái bình; cái gõ cửa (vú)danh từtitty; jug; knocker (breast)
- Vị trí đòi hỏi ít hoặc không cần làm việc hoặc công việc dễ dàng nhưng vẫn có mức lương hậu hĩnh; một công việc nhàn nhãqua tiếng Anhdanh từsinecure
- Lợi ích bất ngờ; trời chodanh từunexpected benefit; windfall
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- brevaDạng gốc (base form)
- brevasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| no caerá esa breva | Người ta phải thật may mắn | |
| de higos a brevastrạng từ | trạng từ | Một lần trong trăng xanh |
| por las puras brevas | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Lợi ích có được mà không cần nỗ lực hay hy sinh
- benefit acquired without effort or sacrifice
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .