Dịch

breva

C2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈbɾeba/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vả đen, breba (trái đầu mùa của cây vả)danh từblack fig, breba (first fruit of the fig tree)
  2. Vú; cái bình; cái gõ cửa (vú)danh từtitty; jug; knocker (breast)
  3. Vị trí đòi hỏi ít hoặc không cần làm việc hoặc công việc dễ dàng nhưng vẫn có mức lương hậu hĩnh; một công việc nhàn nhãqua tiếng Anhdanh từsinecure
  4. Lợi ích bất ngờ; trời chodanh từunexpected benefit; windfall

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. brevaDạng gốc (base form)
  2. brevasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

no caerá esa brevaNgười ta phải thật may mắn
de higos a brevastrạng từMột lần trong trăng xanh
por las puras brevasChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Lợi ích có được mà không cần nỗ lực hay hy sinh
  1. benefit acquired without effort or sacrifice

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .

AI