pedicure
C1danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sửa móng chândanh từA cosmetic treatment for the feet and toenails.
- Làm móng chânđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To apply such a treatment to the feet.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pedicureNguyên thể (infinitive)
- pedicuresSố nhiều (plural)
- pedicuredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- pedicuringPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fish pedicuredanh từ | danh từ | Phương pháp điều trị thẩm mỹ trong đó bàn chân được ngâm trong một chậu chứa đầy cá nhỏ, điển hình là cá bác sĩ, chúng gặm nhấm tế bào da chết |
| French pedicuredanh từ | danh từ | Móng chân trong đó các đầu móng được sơn màu trắng |
| mani-pedidanh từ | danh từ | Sự kết hợp làm móng tay và móng chân |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thợ làm móng chân
- A pedicurist.
Họ từ (word family)
cùng gốc pedicureNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháppédicure
- từ tiếng Latinhpes“foot”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Lần cuối cùng bạn đi làm móng chân là khi nào?
- .Mary đã đi làm móng chân.
- .Mary muốn làm móng chân.