Dịch

pedicure

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sửa móng chândanh từA cosmetic treatment for the feet and toenails.
  2. Làm móng chânđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To apply such a treatment to the feet.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pedicureNguyên thể (infinitive)
  2. pedicuresSố nhiều (plural)
  3. pedicuredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pedicuringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

fish pedicuredanh từPhương pháp điều trị thẩm mỹ trong đó bàn chân được ngâm trong một chậu chứa đầy cá nhỏ, điển hình là cá bác sĩ, chúng gặm nhấm tế bào da chết
French pedicuredanh từMóng chân trong đó các đầu móng được sơn màu trắng
mani-pedidanh từSự kết hợp làm móng tay và móng chân

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thợ làm móng chân
  1. A pedicurist.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháppédicure
  2. từ tiếng Latinhpes“foot”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • ?Lần cuối cùng bạn đi làm móng chân là khi nào?
  • .Mary đã đi làm móng chân.
  • .Mary muốn làm móng chân.

AI