Dịch

pedi

danh từ (noun)tính từ (adjective)
/ˈpɛdi/

Nghĩa chính

  1. Dạng rút gọn của pedicuredanh từClipping of pedicure.
  2. Dạng rút gọn của pediatrictính từkhông so sánh (not comparable)Clipping of pediatric.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pediDạng gốc (base form)
  2. pedisSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

pedi-tiền tốLiên quan đến bàn chân
mani-pedidanh từSự kết hợp làm móng tay và móng chân

Ví dụ

  • , ! Let’s ! !
  • “ . .”

AI