Nghĩa chính
- Nhi khoa, thuộc nhi khoatính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to pediatrics, the branch of medicine dealing with the care and treatment of children and adolescents.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pediatric care | Chăm sóc nhi khoa | |
| pediatric clinic | Phòng khám nhi | |
| pediatric hospital | Bệnh viện nhi | |
| pediatric patient | Bệnh nhi |
Nguồn gốc (etymology)
pedo“child”iatric
Ví dụ
- .Bệnh viện đã thành lập khoa chăm sóc tích cực nhi khoa.
- Fadil .Fadil chuyên về công tác pháp y nhi khoa.
- .Tôi biết Tom đã làm việc nhiều năm với tư cách là một nha sĩ nhi khoa.
Họ từ (word family)
cùng gốc pediatricNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha