Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
mani-pedi
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự kết hợp làm móng tay và móng chân
danh từ
A combined manicure and pedicure.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
mani-pedi
Dạng gốc
(base form)
mani-pedi
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
mani
“manicure”
+
pedi
“pedicure”
Ví dụ
That
is
brilliant
,
Clover
!
I’m
buying
you
a
month
of
mani-pedis
for
this
!
AI
1
Sự kết hợp làm móng tay và móng chân
1
Sự kết hợp làm móng tay và móng chân
1
Sự kết hợp làm móng tay và móng chân