Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Các loại thuốc lịch sử, điển hình là một loại thuốc điện được pha trộn với nhiều chất độc khác nhau, được cho là có nguồn gốc từ Mithridates VI và dùng làm thuốc giải độc phổ quátdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various historical medicines, typically an electuary compounded with various poison, believed to derive from Mithridates VI and to serve as a universal antidote.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mithridateDạng gốc (base form)
- mithridatesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mithridate mustarddanh từ | danh từ | Pepperwort (L. campestre), pennycress (T. arvense), hoặc candytuft (Iberis) |
| mithridate treacledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với mithridate |
| mithridate cress | Chưa có nghĩa | |
| mithridate julep | Chưa có nghĩa | |
| mithridate confection | Chưa có nghĩa | |
| mithridate pennywort | Chưa có nghĩa | |
| candy mithridate | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Đồng nghĩa với cure
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of cure.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc mithridateNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Anh trung đạimitridate
- từ tiếng Pháp cổmithridat
- từ tiếng Latinh muộnmithridatum
Cùng gốc (doublet)mithridatiummithridatummithridaticon
Ví dụ
- , , Elixers...
- , ( ) .