Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Loại thuốc giải độc phổ biến chống lại tất cả các chất độc, đặc biệt là các loại thuốc được coi là có nguồn gốc từ công thức của bác sĩ người La Mã Andromachus và đại diện cho sự cải tiến về mithridatedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A universal antidote against all poisons, particularly medicines considered to derive from a recipe of the Roman physician Andromachus and representing an improvement on mithridate.
- Từ đồng âm của thuốc chữa bách bệnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hyponym of panacea.
- Đồng nghĩa với theriacal: của hoặc liên quan đến trị liệutính từSynonym of theriacal: of or related to theriac.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- theriacDạng gốc (base form)
- theriacsSố nhiều (plural)
- more theriacSo sánh hơn (comparative)
- most theriacSo sánh nhất (superlative)
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 1
Đồng nghĩa với antidote: đặc biệt (giả khoa học) những người kết hợp thịt rắn để chữa rắn cắn
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of antidote, particularly (pseudoscience) those incorporating snakemeat to cure snakebite.
Ví dụ
- , .
- ... vnce ...
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc theriacNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh trung đạitheriacum
- từ tiếng Hy Lạp cổθηριακὸνthēriakòn
- từ tiếng Latinh muộntheriaca
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha