Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Mật míadanh từkhông đếm được (uncountable)A thick, sweet syrup drained from sugarcane, especially (Canada, US) the still thicker and sweeter syrup produced by boiling down raw molasses.
- Siro, mậtdanh từkhông đếm được (uncountable)Any similarly thick and sweet syrup produced by boiling down fruit juices, tree saps, etc., especially concentrated maple syrup.
- Lời đường mậtdanh từkhông đếm được (uncountable)Anything considered figuratively sweet, especially sweet words.
- Sự chậm chạpdanh từkhông đếm được (uncountable)Something which moves or works extremely slowly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- molassesDạng gốc (base form)
- molassSố ít (singular)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| like molassescụm giới từ | cụm giới từ | Rất chậm và dần dần |
| slow as molasses in Januarytính từ | tính từ | Cực kỳ chậm |
| molasses canedanh từ | danh từ | Loại cây, thường là mía, ngô hoặc ngô, lúa miến (ngô hoặc milo), hoặc một loại cây cỏ sản xuất fructose khác (thuộc họ Gramineae) được sử dụng để sản xuất xi-rô mía hoặc mật đường |
| maple molassesdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với maple syrup |
| molasses grassdanh từ | danh từ | Loại cỏ làm thức ăn gia súc lâu năm lan rộng, Melinis minutiflora, có nguồn gốc từ vùng nhiệt đới châu Phi, được bao phủ bởi những sợi lông tiết ra một chất ngọt có mùi mật đường |
| sorghum molassesdanh từ | danh từ | Loại xi-rô làm từ nhiều loại cỏ lúa miến có hàm lượng đường cao, đặc biệt là ở miền Nam Hoa Kỳ |
| sugar-house molassesdanh từ | danh từ | Loại xi-rô đặc, sẫm màu được sản xuất trong quá trình tinh chế đường trong nhà máy đường, được sử dụng để điều chế một số loại thuốc và hóa chất |
| pomegranate molassesdanh từ | danh từ | A syrup made from reduced pomegranate juice with a little lemon juice.chưa dịch |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Rượu whiskey mật mía
- không đếm được (uncountable)Synonym of molass: whiskey made from molasses.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc molassesNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Bồ Đào Nhamelaços
- từ tiếng Tây Ban Nhamelazos
- từ tiếng Latinh muộnmellacium“must, honey-sweet thing”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , . . ' , .Một nơi như Right Livers' Rest chắc chắn sẽ thu hút những kẻ lập dị, giống như mật ngọt thu hút ruồi.
- ‘ ,’ , . ‘, , , ,’ .‘Em là người dễ thương nhất ở đây,’ Clyde thì thầm, ôm cô âu yếm. ‘Chà, anh biết nói lời đường mật đấy, nhóc ạ,’ cô gọi lớn.
- , .Mặc dù nhanh hơn đánh máy, bánh xe chữ in chậm như rùa so với máy in kim.