Dịch

treacle

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈtɹiː.kəl/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Sản phẩm phụ dạng xi-rô của quá trình tinh chế đường; mật đường hoặc xi-rô vàngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A syrupy byproduct of sugar refining; molasses or golden syrup.
  2. Lời nói đầy tình cảmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cloying sentimental speech.
  3. Người yêu (từ bánh tart mật đường)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sweetheart (from treacle tart).
  4. Dùng mật đường bôi lên bề mặt để bắt ruồi hoặc bướm đêm, v.vđộng từngoại động từ (transitive)To apply treacle to a surface, so as to catch flies or moths, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. treacleNguyên thể (infinitive)
  2. treaclesSố nhiều (plural)
  3. treacledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. treaclingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

treacle tartdanh từMón tráng miệng truyền thống của Anh gồm bánh ngọt vỏ ngắn với nhân dày đặc là xi-rô vàng, vụn bánh mì (hoặc đôi khi là hạnh nhân) và nước chanh hoặc vỏ
treacle waterdanh từLoại nước ép tổng hợp được chế biến theo nhiều cách khác nhau từ nhiều nguyên liệu khác nhau, chẳng hạn như sừng hươu, hoa, rễ và nước ép của nhiều loại cây, rượu vang, v.v., được chưng cất hoặc tiêu hóa bằng mật đường Venice
treacle breaddanh từLoại bánh mì tự làm phổ biến ở Ireland, tương tự như bánh mì soda nhưng có thêm mật đường
treacle paperdanh từGiấy phủ mật đường, dùng để thu hút và bắt ruồi
treacle sleepdanh từGiấc ngủ ngọt ngào và sảng khoái
Venice treacledanh từĐồng nghĩa với theriac
treacle puddingdanh từMón tráng miệng truyền thống của Anh gồm bánh bông lan hấp mật đường
treacle mustarddanh từCác loài thuộc chi họ cải Erysimum, đặc biệt là Erysimum cheiranthoides, trước đây được sử dụng làm thành phần trong mật đường Venice, hay theriac

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Đồng nghĩa với theriac: thuốc giải độc
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Đồng nghĩa với theriac: thuốc giải độc, đặc biệt là rắn cắn; một loại thuốc giải độc được cho là phổ quátSynonym of theriac: an antidote for poison, especially snakebite; a supposedly universal antidote.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitriacle
  2. từ tiếng Pháp cổtriacle
  3. từ tiếng Anh cổtyriaca

Ví dụ

  • Didn’t ? .
  • , .
  • , , !

AI