Dịch

treacly

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Của một chất lỏng, dày và dínhtính từOf a liquid, thick and sticky.
  2. Bao gồm mật đường, hay lời nói giả tạo, đa cảmtính từConsisting of treacle, or cloying, sentimental speech.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. treaclyDạng gốc (base form)
  2. treaclierSo sánh hơn (comparative)
  3. treacliestSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • những lời đường mật
  • “ ,” , .

AI