Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Hành động hoặc tính cách quá ngọt ngào, đặc biệt nếu lãng mạn hoặc ủy mị đến mức lố bịch; ngọt ngào, ngọt ngào đến khó chịutính từExcessively sweet in action or disposition, especially if romantic or sentimental to the point of ridiculousness; sickly sweet, syrupy.
- Giống như đường cát; đường saccarosetính từResembling granulated sugar; saccharoid.
- Liên quan đến saccharin (“bột tinh thể màu trắng, C₇H₅NO₃S, được sử dụng làm chất làm ngọt nhân tạo trong các sản phẩm thực phẩm”)tính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to saccharin (“a white, crystalline powder, C₇H₅NO₃S, used as an artificial sweetener in food products”).
- Chủ nghĩa đa cảmdanh từkhông đếm được (uncountable)Sentimentalism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- saccharineDạng gốc (base form)
- saccharinesSố nhiều (plural)
- more saccharineSo sánh hơn (comparative)
- most saccharineSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mucoso-saccharinetính từ | tính từ | Có tính chất của chất nhầy và đường |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 1
Liên quan đến đường
- Liên quan đến đường; có đườngOf or relating to sugar; sugary.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- giọng ngọt xớt
- , .
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc saccharine- saccharinityPhẩm chất của đường hóa: vị ngọt (cực đoan hoặc quá mức) (nghĩa đen và nghĩa bóng)danh từ
- saccharinelyMột cách đường hóatrạng từ
- hypersaccharineRất đường; quá ngọt ngàotính từ
- saccharinicCủa, liên quan đến, hoặc có nguồn gốc từ, saccharin, đặc biệt là axit saccharinictính từ
Từ liên quan (related word)