Dịch

saccharine

tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈsækɹɪn/US/ˈsækɹɪn/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Hành động hoặc tính cách quá ngọt ngào, đặc biệt nếu lãng mạn hoặc ủy mị đến mức lố bịch; ngọt ngào, ngọt ngào đến khó chịutính từExcessively sweet in action or disposition, especially if romantic or sentimental to the point of ridiculousness; sickly sweet, syrupy.
  2. Giống như đường cát; đường saccarosetính từResembling granulated sugar; saccharoid.
  3. Liên quan đến saccharin (“bột tinh thể màu trắng, C₇H₅NO₃S, được sử dụng làm chất làm ngọt nhân tạo trong các sản phẩm thực phẩm”)tính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to saccharin (“a white, crystalline powder, C₇H₅NO₃S, used as an artificial sweetener in food products”).
  4. Chủ nghĩa đa cảmdanh từkhông đếm được (uncountable)Sentimentalism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. saccharineDạng gốc (base form)
  2. saccharinesSố nhiều (plural)
  3. more saccharineSo sánh hơn (comparative)
  4. most saccharineSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

mucoso-saccharinetính từCó tính chất của chất nhầy và đường

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 1
Liên quan đến đường
  1. Liên quan đến đường; có đườngOf or relating to sugar; sugary.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • giọng ngọt xớt
  • , .

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ
  1. từ tiếng Latinh mớisaccharum“sugar”
  2. từ tiếng Hy Lạp cổσάκχαρονsákkharon
  3. từ tiếng Palisakkharā“sugar; gravel; granule, grain; crystal; potsherd”
tính từ

saccharin-ine

AI