Dịch

sickly

B2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Èo uộttính từFrequently ill or in poor health; weakly.
  2. Ốm yếu, hay ốm đautính từNot in good health; (somewhat) sick.
  3. Còi cọc, èo uộttính từCharacterized by poor or unhealthy growth. (of a plant)
  4. Một cách yếu ớttrạng từIn a sick manner; in a way that reflects or causes sickness.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sicklyDạng gốc (base form)
  2. sicklierSo sánh hơn (comparative)
  3. more sicklySo sánh hơn (comparative)
  4. most sicklySo sánh nhất (superlative)
  5. sickliestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

sickly sweettính từQuá ngọt ngào; ngọt ngào hoặc đa cảm đến phát bệnh

10 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 8
Động từ (verb) 2
Xanh xao
  1. Xanh xao, ốm yếuAppearing ill, infirm or unhealthy; giving the appearance of illness.

Ví dụ

  • [...] sharp-scented .[...] lọ tinh thể có mùi nồng mà người anh họ Bertha hay đau yếu đã mang theo để phòng ngất xỉu.
  • , , , , :Đúng vậy, hãy mang tin cho ta, chàng trai, xem lãnh chúa của ngươi trông có khỏe không, vì ngài ấy ra đi khi người không khỏe:
  • [...] .[...] lúa mì tốt trên vùng đất này đã trở nên còi cọc và ngả vàng.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ốm yếu
Xanh xao
Mờ ảo
Buồn nôn

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiseekly
  2. từ tiếng Anh cổsīcle“sickly”
  3. từ tiếng Bắc Âu cổsjúkligr“sickly”
trạng từ

sick-ly

AI