Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
sicklify
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Làm cho ốm yếu hoặc ốm yếu
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To make sickly or sickish
Nguồn gốc
(etymology)
sickly
+
-fy
Ví dụ
[…]
and
sent
forth
as
supposed
good
books
,
only
to
serve
as
trash
,
instead
of
bread
,
for
Sunday-school
children
,
and
to
sicklify
and
sentimentalize
good
girls
;
while
they
are
the
derision
of
all
the
stronger
minded
.
AI
1
Làm cho ốm yếu hoặc ốm yếu
1
Làm cho ốm yếu hoặc ốm yếu
1
Làm cho ốm yếu hoặc ốm yếu