Dịch

twee

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sướt mướt (hấp dẫn với những người có thị hiếu đa cảm hoặc thấp kém)tính từOverly quaint, dainty, cute or nice.
  2. Dạng rút gọn của twee popdanh từkhông đếm được (uncountable)Ellipsis of twee pop.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tweeDạng gốc (base form)
  2. tweerSo sánh hơn (comparative)
  3. more tweeSo sánh hơn (comparative)
  4. tweestSo sánh nhất (superlative)
  5. most tweeSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

twee popdanh từNhánh của nhạc indie pop với giai điệu và lời bài hát đơn giản, thường là về tình yêu

Ví dụ

  • […] .Mặc dù các thiết kế đều hơi sến sẩm [...] nhưng chúng lại cực kỳ nổi bật trên thị trường vào thời điểm đó.
  • , .Ngay cả thế giới rộng lớn hơn cũng tiếp nhận những âm thanh sến súa, từ dòng nhạc pop nhẹ nhàng của Aztec Camera đến nhịp điệu thời thượng của Railway Children.
  • .Những con vật của Beatrix Potter hơi sến so với gu của tôi.

AI